
Emil Lauritzen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th12 2022
Emil Lauritzen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch VICTOR Croatian International 2019 2 lần (2019, 2019).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #79 | #98 |
| 2022 | #68 | #103 |
| 2021 | #80 | #79 |
| 2020 | #84 | #95 |
| 2019 | #115 | #133 |
| 2018 | #181 | #265 |
| 2017 | #471 | #495 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mads Muurholm Petersen | 71 | 45 | 26 | 63% | 2017 – 2021 |
Mads Vestergaard | 53 | 33 | 20 | 62% | 2021 – 2022 |
Iben Bergstein | 47 | 24 | 23 | 51% | 2018 – 2021 |
Signe Schulz | 20 | 15 | 5 | 75% | 2022 |
Elisa Melgaard | 9 | 5 | 4 | 56% | 2017 – 2018 |
Amalie Schulz | 2 | 1 | 1 | 50% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Callum Hemming | 2 | 3 | 5 | 40% |
Max Flynn | 2 | 2 | 4 | 50% |
Eloi Adam | 1 | 3 | 4 | 25% |
Daniel Lundgaard | 1 | 3 | 4 | 25% |
Rory Easton | 2 | 2 | 4 | 50% |
Adam Pringle | 2 | 2 | 4 | 50% |
Adam Hall | 1 | 2 | 3 | 33% |











