
Émilie Lefel
Emilie Lefel
Quốc gia
Pháp
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th4 2021
Émilie Lefel (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Stefani Stoeva (Bulgaria), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch XX Peru Internacional 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #29 | — |
| 2021 | #22 | — |
| 2020 | #28 | — |
| 2019 | #18 | #197 |
| 2018 | #21 | #122 |
| 2017 | #31 | #62 |
| 2016 | #38 | #44 |
| 2015 | #49 | #71 |
| 2014 | #43 | #30 |
| 2013 | #36 | #21 |
| 2012 | #44 | #39 |
| 2011 | #41 | #41 |
| 2010 | #44 | #48 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anne Tran | 154 | 81 | 73 | 53% | 2016 – 2021 |
Ronan Labar | 132 | 78 | 54 | 59% | 2010 – 2016 |
Audrey Mittelheisser | 69 | 31 | 38 | 45% | 2012 – 2015 |
Gaëtan Mittelheisser | 49 | 27 | 22 | 55% | 2012 – 2018 |
Delphine Lansac | 47 | 31 | 16 | 66% | 2014 – 2015 |
Sylvain Grosjean | 31 | 12 | 19 | 39% | 2006 – 2012 |
Marie Batomene | 26 | 13 | 13 | 50% | 2015 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Stefani Stoeva | 0 | 11 | 11 | 0% |
Gabriela Stoeva | 0 | 11 | 11 | 0% |
Cheryl Seinen | 8 | 3 | 11 | 73% |
Lauren Smith | 2 | 8 | 10 | 20% |
Nina Vislova | 3 | 7 | 10 | 30% |
Samantha Barning | 0 | 10 | 10 | 0% |
Sara Thygesen | 1 | 9 | 10 | 10% |













