
Delphine Lansac
Quốc gia
Pháp
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th1 2018
Delphine Lansac (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Stefani Stoeva (Bulgaria), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2019 | — | #191 |
| 2018 | — | #54 |
| 2017 | — | #54 |
| 2016 | — | #63 |
| 2014 | #140 | #54 |
| 2013 | #36 | #49 |
| 2012 | #44 | #71 |
| 2011 | #173 | #145 |
| 2010 | #115 | #81 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | Qual. QF | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Émilie Lefel | 47 | 31 | 16 | 66% | 2014 – 2015 |
Stacey Guérin | 24 | 13 | 11 | 54% | 2012 – 2014 |
Anne Tran | 14 | 5 | 9 | 36% | 2012 – 2013 |
Marie Batomene | 8 | 6 | 2 | 75% | 2012 |
Julien Maio | 5 | 3 | 2 | 60% | 2011 – 2012 |
Jordan Corvée | 4 | 3 | 1 | 75% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Stefani Stoeva | 1 | 9 | 10 | 10% |
Neslihan Arın | 4 | 5 | 9 | 44% |
Gabriela Stoeva | 0 | 6 | 6 | 0% |
Olga Arkhangelskaya | 3 | 3 | 6 | 50% |
Evgeniya Kosetskaya | 1 | 5 | 6 | 17% |
Beatriz Corrales | 2 | 3 | 5 | 40% |
Petya Nedelcheva | 1 | 3 | 4 | 25% |












