
Ronan Labar
Quốc gia
Pháp
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th7 2024
Ronan Labar (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 11 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 11 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Adam Cwalina (Ba Lan), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch LI NING Czech Open 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×10
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2025 | — | #50 |
| 2024 | — | #34 |
| 2023 | — | #29 |
| 2022 | #45 | #38 |
| 2021 | #38 | #54 |
| 2020 | #41 | #50 |
| 2019 | #35 | #50 |
| 2018 | #23 | #65 |
| 2017 | #23 | #111 |
| 2016 | #44 | #86 |
| 2015 | #64 | #93 |
| 2014 | #30 | #41 |
| 2013 | #21 | #31 |
| 2012 | #33 | #31 |
| 2011 | #33 | #38 |
| 2010 | #48 | #36 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Men's Doubles | Group C | — | |
| 2024 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2024 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Émilie Lefel | 132 | 78 | 54 | 59% | 2010 – 2016 |
Baptiste Carême | 123 | 68 | 55 | 55% | 2008 – 2016 |
Lucas Corvée | 111 | 52 | 59 | 47% | 2013 – 2024 |
Audrey Mittelheisser | 90 | 49 | 41 | 54% | 2016 – 2019 |
Mathias Quéré | 56 | 27 | 29 | 48% | 2010 – 2013 |
Anne Tran | 53 | 31 | 22 | 58% | 2019 – 2021 |
Laura Choinet | 47 | 25 | 22 | 53% | 2011 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 1 | 10 | 11 | 9% |
Matthew Nottingham | 6 | 4 | 10 | 60% |
Vitaliy Durkin | 5 | 5 | 10 | 50% |
Anders Skaarup Rasmussen | 1 | 8 | 9 | 11% |
Mathias Christiansen | 2 | 7 | 9 | 22% |
Przemysław Wacha | 0 | 9 | 9 | 0% |
Jacco Arends | 5 | 4 | 9 | 56% |












