
Grace Gao
Quốc gia
Canada
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th12 2014
Grace Gao (Canada) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Eva Lee (Hoa Kỳ), với 15 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch XVIII PERU INTERNATIONAL 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×10
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #16 | #33 |
| 2015 | #17 | #34 |
| 2014 | #23 | #39 |
| 2013 | #63 | #89 |
| 2012 | #29 | #66 |
| 2011 | #46 | #57 |
| 2010 | #103 | #88 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Toby Ng | 106 | 68 | 38 | 64% | 2009 – 2013 |
Joycelyn Ko | 55 | 28 | 27 | 51% | 2010 – 2012 |
Henry Wiebe | 18 | 8 | 10 | 44% | 2014 |
Michelle Li | 14 | 8 | 6 | 57% | 2013 |
Rachel Honderich | 12 | 7 | 5 | 58% | 2014 |
Fiona McKee | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 |
Cee Nantana Ketpura | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Eva Lee | 6 | 9 | 15 | 40% |
Paula Lynn Cao Hok | 5 | 7 | 12 | 42% |
Alexandra Bruce | 7 | 2 | 9 | 78% |
Fabiana Silva | 6 | 1 | 7 | 86% |
Iris Wang | 4 | 3 | 7 | 57% |
Derrick Ng | 7 | 0 | 7 | 100% |
Rena Wang | 4 | 3 | 7 | 57% |








