
Rachel Honderich
Quốc gia
Canada
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th12 2023
Rachel Honderich (Canada) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 16 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 16 danh hiệu khác. Đã vô địch 33th Brazil International Badminton Cup 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục ×6🥇 Thử thách quốc tế ×9🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | #228 | — | #90 |
| 2023 | #28 | — | #77 |
| 2022 | #20 | #313 | #204 |
| 2021 | #20 | #223 | #140 |
| 2020 | #22 | #59 | #133 |
| 2019 | #29 | #36 | #181 |
| 2018 | #57 | #38 | #92 |
| 2017 | #77 | #45 | #41 |
| 2016 | #59 | #98 | #72 |
| 2014 | #117 | #90 | #308 |
| 2013 | #88 | #57 | #83 |
| 2012 | #66 | #71 | #86 |
| 2011 | — | #330 | #292 |
| 2010 | #162 | #217 | #234 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kristen Tsai | 125 | 76 | 49 | 61% | 2017 – 2022 |
Toby Ng | 27 | 16 | 11 | 59% | 2016 – 2018 |
Kevin Li | 25 | 8 | 17 | 32% | 2013 – 2015 |
Joshua Hurlburt-Yu | 17 | 14 | 3 | 82% | 2023 |
Leanne Choo | 17 | 10 | 7 | 59% | 2015 – 2017 |
Michelle Li | 16 | 12 | 4 | 75% | 2014 – 2017 |
Grace Gao | 12 | 7 | 5 | 58% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Josephine Wu | 6 | 2 | 8 | 75% |
Michelle Li | 0 | 7 | 7 | 0% |
Gronya Somerville | 1 | 6 | 7 | 14% |
Selena Piek | 2 | 4 | 6 | 33% |
Nikté Sotomayor | 6 | 0 | 6 | 100% |
Jamie Hsu | 6 | 0 | 6 | 100% |
Mayu Matsumoto | 0 | 5 | 5 | 0% |












