
Helen Davies
Quốc gia
Anh
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th5 2012
Helen Davies (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #65 | — |
| 2015 | #168 | #182 |
| 2014 | #220 | #172 |
| 2012 | — | #327 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alyssa Lim | 8 | 6 | 2 | 75% | 2011 |
Samantha Ward | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 – 2012 |
Sarah Walker | 2 | 0 | 2 | 0% | 2009 |
Staša Poznanović | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Linda Sloan | 2 | 0 | 2 | 0% | 2008 – 2009 |
Daniel Font | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Kate Robertshaw | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michelle Chan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Panuga Riou | 2 | 0 | 2 | 100% |
Nicola Cerfontyne | 1 | 1 | 2 | 50% |
Carissa Turner | 1 | 1 | 2 | 50% |
Charmaine Reid | 1 | 1 | 2 | 50% |
Samantha Barning | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sarah Thomas | 1 | 1 | 2 | 50% |



