
Alyssa Lim
Quốc gia
Anh
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th12 2014
Alyssa Lim (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #146 | #89 |
| 2015 | #98 | #92 |
| 2014 | #119 | #69 |
| 2013 | #134 | #131 |
| 2012 | #64 | #70 |
| 2011 | #43 | #67 |
| 2010 | #58 | #98 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chris Coles | 35 | 19 | 16 | 54% | 2013 – 2014 |
Jessica Fletcher | 33 | 15 | 18 | 45% | 2011 – 2013 |
Marcus Ellis | 22 | 11 | 11 | 50% | 2013 |
Paul van Rietvelde | 17 | 9 | 8 | 53% | 2011 – 2012 |
Alexandra Langley | 16 | 8 | 8 | 50% | 2009 – 2013 |
Mark Middleton | 16 | 10 | 6 | 63% | 2008 – 2010 |
Chloe Coney | 15 | 5 | 10 | 33% | 2013 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 0 | 6 | 6 | 0% |
Carla Nyenhuis | 3 | 3 | 6 | 50% |
Samantha Barning | 2 | 4 | 6 | 33% |
Lauren Smith | 1 | 4 | 5 | 20% |
Nina Vislova | 1 | 4 | 5 | 20% |
Lena Grebak | 2 | 3 | 5 | 40% |
Séverine Corvilain | 3 | 2 | 5 | 60% |








