
Samantha Ward
Quốc gia
Anh
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2013
Samantha Ward (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #57 | #89 |
| 2015 | #187 | #92 |
| 2014 | #83 | #172 |
| 2012 | #90 | #146 |
| 2011 | #112 | #122 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gary Fox | 24 | 14 | 10 | 58% | 2011 – 2012 |
Sarah Walker | 23 | 11 | 12 | 48% | 2007 – 2008 |
Marcus Ellis | 22 | 11 | 11 | 50% | 2007 – 2009 |
Dean George | 19 | 8 | 11 | 42% | 2009 – 2010 |
Alyssa Lim | 13 | 7 | 6 | 54% | 2010 |
Chloe Coney | 11 | 7 | 4 | 64% | 2012 – 2013 |
Helen Davies | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Heather Olver | 1 | 5 | 6 | 17% |
Séverine Corvilain | 5 | 0 | 5 | 100% |
Mariana Agathangelou | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lauren Smith | 3 | 1 | 4 | 75% |
Paulien van Dooremalen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Zvonimir Đurkinjak | 3 | 1 | 4 | 75% |
Staša Poznanović | 3 | 1 | 4 | 75% |





