
Sarah Walker
Quốc gia
Anh
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2018
Sarah Walker (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #66 | — | — |
| 2018 | #27 | — | #218 |
| 2017 | #26 | — | #229 |
| 2016 | #81 | #139 | #263 |
| 2015 | — | #119 | — |
| 2014 | #86 | #138 | #209 |
| 2013 | #109 | #172 | #213 |
| 2012 | #274 | #81 | — |
| 2011 | #301 | #69 | — |
| 2010 | — | #74 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥈 F | 3,400 | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 54 | 30 | 24 | 56% | 2012 – 2018 |
Samantha Ward | 23 | 11 | 12 | 48% | 2007 – 2008 |
Sean Vendy | 16 | 10 | 6 | 63% | 2016 – 2017 |
Chloe Coney | 16 | 12 | 4 | 75% | 2016 |
Jessica Pugh | 14 | 9 | 5 | 64% | 2015 – 2016 |
Sophie Brown | 10 | 6 | 4 | 60% | 2016 |
Chris Coles | 6 | 4 | 2 | 67% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Cheryl Seinen | 2 | 5 | 7 | 29% |
Li Yinhui | 0 | 5 | 5 | 0% |
Karoliine Hõim | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kristína Gavnholt | 0 | 4 | 4 | 0% |
Line Kjærsfeldt | 1 | 3 | 4 | 25% |
Julie Finne-Ipsen | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jenny Nyström | 4 | 0 | 4 | 100% |











