
Kristen Tsai
Quốc gia
Canada
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th11 2022
Kristen Tsai (Canada) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đã vô địch 2017 Yonex/K&D Graphics International Challenge 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Giải vô địch châu lục ×5🥇 Thử thách quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #28 | — | — |
| 2022 | #20 | — | #134 |
| 2021 | #20 | — | #96 |
| 2020 | #22 | — | #59 |
| 2019 | #29 | — | #71 |
| 2018 | #57 | — | #88 |
| 2017 | #224 | — | #255 |
| 2015 | #215 | #379 | — |
| 2014 | #131 | #116 | #245 |
| 2012 | #102 | #86 | #274 |
| 2011 | #67 | #50 | #293 |
| 2010 | #233 | #150 | #469 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rachel Honderich | 125 | 76 | 49 | 61% | 2017 – 2022 |
Nyl Yakura | 41 | 23 | 18 | 56% | 2010 – 2019 |
Joycelyn Ko | 13 | 7 | 6 | 54% | 2012 – 2013 |
Phyllis Chan | 6 | 2 | 4 | 33% | 2011 – 2012 |
Adrian Liu | 3 | 0 | 3 | 0% | 2012 – 2017 |
Lin Shang-Kai | 3 | 2 | 1 | 67% | 2018 |
Matthew Grimley | 3 | 2 | 1 | 67% | 2021 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Josephine Wu | 5 | 2 | 7 | 71% |
Selena Piek | 2 | 4 | 6 | 33% |
Fabiana Silva | 6 | 0 | 6 | 100% |
Cheryl Seinen | 3 | 2 | 5 | 60% |
Mayu Matsumoto | 0 | 4 | 4 | 0% |
Wakana Nagahara | 0 | 4 | 4 | 0% |
Jung Kyung-eun | 0 | 4 | 4 | 0% |













