
Kritteka Gregory
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th4 2014
Kritteka Gregory (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | — | #299 |
| 2014 | #97 | #274 |
| 2012 | #84 | #257 |
| 2011 | #74 | #78 |
| 2010 | #165 | #190 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2013 | Đôi nữ | R64 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Amanda Brown | 20 | 5 | 15 | 25% | 2012 – 2013 |
Kevin Dennerly-Minturn | 15 | 5 | 10 | 33% | 2012 – 2013 |
Susannah Leydon-Davis | 7 | 2 | 5 | 29% | 2011 – 2014 |
Bjorn Seguin | 6 | 2 | 4 | 33% | 2006 – 2008 |
Madeleine Stapleton | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Stephanie Cheng | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Renuga Veeran | 0 | 4 | 4 | 0% |
Rachel Hindley | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ross Smith | 0 | 2 | 2 | 0% |
Oliver Leydon-Davis | 1 | 1 | 2 | 50% |
Samantha Barning | 0 | 2 | 2 | 0% |
Devi Tika Permatasari | 0 | 2 | 2 | 0% |
Anona Pak | 2 | 0 | 2 | 100% |







