
Laura Choinet
Quốc gia
Pháp
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 4 Th4 2015
Laura Choinet (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đối thủ thường xuyên nhất là Heather Olver (Anh), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #16 | #28 |
| 2015 | #25 | #30 |
| 2014 | #64 | #51 |
| 2013 | #118 | #95 |
| 2012 | #134 | #33 |
| 2011 | #156 | #33 |
| 2010 | #210 | #84 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2015 | Đôi nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Baptiste Carême | 94 | 42 | 52 | 45% | 2006 – 2011 |
Weny Rasidi | 51 | 21 | 30 | 41% | 2008 – 2010 |
Ronan Labar | 47 | 25 | 22 | 53% | 2011 – 2013 |
Élisa Chanteur | 38 | 16 | 22 | 42% | 2005 – 2008 |
Laurent Constantin | 35 | 16 | 19 | 46% | 2013 – 2015 |
Audrey Mittelheisser | 24 | 12 | 12 | 50% | 2010 – 2013 |
Teshana Vignes Waran | 12 | 6 | 6 | 50% | 2014 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Heather Olver | 0 | 11 | 11 | 0% |
Agnieszka Wojtkowska | 4 | 4 | 8 | 50% |
Wojciech Szkudlarczyk | 4 | 3 | 7 | 57% |
Yu Yang | 1 | 5 | 6 | 17% |
Mariana Agathangelou | 2 | 4 | 6 | 33% |
Evgenia Dimova | 3 | 2 | 5 | 60% |
Suzanne Rayappan | 0 | 5 | 5 | 0% |







