
Lorraine Baumann
Quốc gia
Pháp
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th8 2022
Lorraine Baumann (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | — | #319 |
| 2022 | — | #341 |
| 2019 | #459 | — |
| 2018 | #102 | — |
| 2017 | #51 | #113 |
| 2016 | #59 | #97 |
| 2015 | — | #263 |
| 2014 | #101 | #98 |
| 2013 | #59 | #80 |
| 2012 | #59 | #74 |
| 2011 | #61 | #81 |
| 2010 | #64 | #70 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Marin Baumann | 60 | 30 | 30 | 50% | 2012 – 2015 |
Audrey Mittelheisser | 58 | 26 | 32 | 45% | 2014 – 2017 |
Gaëtan Mittelheisser | 32 | 18 | 14 | 56% | 2010 – 2012 |
Léa Palermo | 32 | 14 | 18 | 44% | 2011 – 2013 |
Julien Maio | 27 | 12 | 15 | 44% | 2015 – 2016 |
Teshana Vignes Waran | 23 | 8 | 15 | 35% | 2012 – 2014 |
Marie Batomene | 4 | 2 | 2 | 50% | 2015 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sophie Brown | 3 | 5 | 8 | 38% |
Lena Grebak | 0 | 6 | 6 | 0% |
Lauren Smith | 0 | 5 | 5 | 0% |
Steffi Annys | 3 | 2 | 5 | 60% |
Gabriela Stoeva | 0 | 4 | 4 | 0% |
Imogen Bankier | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ekaterina Malkova | 0 | 4 | 4 | 0% |









