
Louise Eriksson
Quốc gia
Thụy Điển
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th1 2019
Louise Eriksson (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2020 | #434 | #329 |
| 2019 | #399 | #302 |
| 2018 | #369 | #269 |
| 2017 | #205 | #292 |
| 2016 | #121 | #231 |
| 2015 | #50 | #95 |
| 2014 | #59 | #86 |
| 2013 | #288 | — |
| 2012 | #143 | #198 |
| 2011 | #97 | #226 |
| 2010 | #167 | #442 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Amanda Wallin | 57 | 24 | 33 | 42% | 2010 – 2014 |
Jonathan Nordh | 26 | 8 | 18 | 31% | 2010 – 2012 |
Steve Olesen | 11 | 7 | 4 | 64% | 2018 |
Magnus Sahlberg | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 – 2019 |
Clara Nistad | 6 | 4 | 2 | 67% | 2015 |
Filip Michael Duwall Myhren | 4 | 2 | 2 | 50% | 2013 |
Søren Gravholt | 4 | 3 | 1 | 75% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ksenia Polikarpova | 1 | 3 | 4 | 25% |
Maria Helsbøl | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lauren Smith | 2 | 1 | 3 | 67% |
Yuliya Kazarinova | 2 | 1 | 3 | 67% |
Irina Khlebko | 0 | 3 | 3 | 0% |
Alexandra Langley | 1 | 2 | 3 | 33% |
Staša Poznanović | 0 | 3 | 3 | 0% |




