
Annika Horbach
Quốc gia
Đức
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th11 2018
Annika Horbach (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đã vô địch Yonex Mauritius International 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #442 | — | — |
| 2019 | #273 | — | — |
| 2018 | #91 | #218 | #442 |
| 2017 | #97 | #112 | #454 |
| 2016 | #340 | #211 | — |
| 2014 | #289 | #329 | — |
| 2013 | #201 | #192 | #289 |
| 2012 | #131 | #301 | #277 |
| 2011 | #155 | #320 | #275 |
| 2010 | #128 | #287 | #293 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Andreas Heinz | 43 | 18 | 25 | 42% | 2012 – 2018 |
Daniel Benz | 7 | 0 | 7 | 0% | 2014 – 2015 |
Maria Mata Masinipeni | 6 | 5 | 1 | 83% | 2014 – 2015 |
Hannah Pohl | 5 | 2 | 3 | 40% | 2011 – 2012 |
Mark Lamsfuß | 4 | 2 | 2 | 50% | 2011 |
Marvin Emil Seidel | 4 | 3 | 1 | 75% | 2013 |
Ramona Hacks | 4 | 0 | 4 | 0% | 2012 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Evgeniya Kosetskaya | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nadia Fankhauser | 2 | 1 | 3 | 67% |
Julie Dawall Jakobsen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Jacqueline Guan | 2 | 1 | 3 | 67% |
Stefani Stoeva | 0 | 2 | 2 | 0% |
Rizki Amelia Pradipta | 0 | 2 | 2 | 0% |
Gabriela Stoeva | 0 | 2 | 2 | 0% |









