
Mathias Bay-Smidt
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th3 2020
Mathias Bay-Smidt (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #76 | #75 |
| 2021 | #58 | #53 |
| 2020 | #46 | #48 |
| 2019 | #51 | #50 |
| 2018 | #78 | #51 |
| 2017 | #61 | #66 |
| 2016 | #100 | #106 |
| 2014 | — | #161 |
| 2013 | #373 | #119 |
| 2012 | #385 | #118 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Frederik Søgaard Mortensen | 83 | 54 | 29 | 65% | 2014 – 2018 |
Lasse Mølhede | 55 | 35 | 20 | 64% | 2018 – 2020 |
Rikke S. Hansen | 51 | 32 | 19 | 63% | 2018 – 2020 |
Alexandra Bøje | 39 | 28 | 11 | 72% | 2016 – 2017 |
Marie Louise Steffensen | 20 | 14 | 6 | 70% | 2013 – 2015 |
Morten Bødskov | 5 | 3 | 2 | 60% | 2013 – 2016 |
Victor Svendsen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sean Vendy | 4 | 4 | 8 | 50% |
Ben Lane | 2 | 5 | 7 | 29% |
Robin Tabeling | 3 | 4 | 7 | 43% |
Thom Gicquel | 5 | 2 | 7 | 71% |
Ronan Labar | 5 | 2 | 7 | 71% |
Jelle Maas | 1 | 5 | 6 | 17% |
Anne Tran | 1 | 4 | 5 | 20% |













