
Lasse Mølhede
Lasse MøLhede
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th8 2023
Lasse Mølhede (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #46 | — |
| 2023 | #25 | — |
| 2022 | #25 | #203 |
| 2021 | #53 | #138 |
| 2020 | #48 | #77 |
| 2019 | #50 | #69 |
| 2018 | #85 | #117 |
| 2017 | #90 | #215 |
| 2016 | #143 | #213 |
| 2014 | #190 | #392 |
| 2013 | #158 | #402 |
| 2012 | #473 | #461 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mathias Bay-Smidt | 55 | 35 | 20 | 64% | 2018 – 2020 |
Jeppe Bay Madsen | 49 | 23 | 26 | 47% | 2020 – 2023 |
Sara Lundgaard | 32 | 21 | 11 | 66% | 2018 – 2019 |
Oliver Leydon-Davis | 31 | 23 | 8 | 74% | 2016 – 2018 |
Anne Katrine Hansen | 13 | 8 | 5 | 62% | 2015 – 2016 |
Alexandra Bøje | 5 | 4 | 1 | 80% | 2017 |
Josephine van Zaane | 3 | 2 | 1 | 67% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ben Lane | 3 | 5 | 8 | 38% |
Sean Vendy | 3 | 4 | 7 | 43% |
Mark Lamsfuß | 1 | 4 | 5 | 20% |
Marvin Emil Seidel | 1 | 4 | 5 | 20% |
Robin Tabeling | 0 | 4 | 4 | 0% |
Thom Gicquel | 3 | 1 | 4 | 75% |
Jelle Maas | 0 | 4 | 4 | 0% |













