
Marie Louise Steffensen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th8 2021
Marie Louise Steffensen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #138 | — |
| 2021 | #109 | #399 |
| 2020 | #235 | #315 |
| 2019 | #170 | #314 |
| 2018 | #108 | #418 |
| 2017 | #70 | #491 |
| 2016 | #127 | — |
| 2014 | #401 | — |
| 2013 | #407 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anne Katrine Hansen | 43 | 21 | 22 | 49% | 2014 – 2019 |
Mathias Bay-Smidt | 20 | 14 | 6 | 70% | 2013 – 2015 |
Steve Olesen | 13 | 5 | 8 | 38% | 2016 – 2020 |
Isabella Nielsen | 11 | 6 | 5 | 55% | 2019 – 2021 |
Emil Hybel | 7 | 5 | 2 | 71% | 2019 |
Ditte Søby Hansen | 6 | 3 | 3 | 50% | 2014 – 2016 |
Oliver Leydon-Davis | 5 | 1 | 4 | 20% | 2016 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sara Lundgaard | 1 | 4 | 5 | 20% |
Julie Finne-Ipsen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Isabella Nielsen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Chloe Coney | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nadia Fankhauser | 0 | 3 | 3 | 0% |
Victoria Williams | 1 | 2 | 3 | 33% |
Frederik Søgaard Mortensen | 1 | 2 | 3 | 33% |










