
Nao Yamakita
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
20 tuổi
Nao Yamakita (Nhật Bản) hiện xếp hạng #36 ở nội dung Đôi nữ. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đã vô địch Singapore Youth International Series 2019 2 lần (2019, 2019).
#36
Đôi nữ
#34
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2026 | #36 |
| 2025 | #40 |
| 2024 | #120 |
| 2023 | #118 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hinata Suzuki | 31 | 22 | 9 | 71% | 2025 – 2026 |
Maya Taguchi | 19 | 14 | 5 | 74% | 2022 – 2025 |
Kenta Matsukawa | 11 | 8 | 3 | 73% | 2023 |
Naru Shinoya | 5 | 5 | 0 | 100% | 2024 |
Haruki Kawabe | 2 | 1 | 1 | 50% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Bernadine Anindiya Wardana | 4 | 0 | 4 | 100% |
Az Zahra Ditya Ramadhani | 2 | 1 | 3 | 67% |
Isyana Syahira Meida | 3 | 0 | 3 | 100% |
Chan Wen Tse | 3 | 0 | 3 | 100% |
Hina Akechi | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ong Xin Yee | 2 | 1 | 3 | 67% |
Rui Kiyama | 0 | 3 | 3 | 0% |






