
Chanisa Teachavorasinskun
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th7 2017
Chanisa Teachavorasinskun (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #244 | — | — |
| 2017 | #123 | #310 | — |
| 2016 | #115 | #299 | — |
| 2014 | #316 | #313 | #487 |
| 2013 | #71 | #313 | — |
| 2012 | #61 | #322 | — |
| 2011 | #82 | — | — |
| 2010 | #75 | #456 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Pacharapun Chochuwong | 58 | 30 | 28 | 52% | 2012 – 2016 |
Dechapol Puavaranukroh | 5 | 3 | 2 | 60% | 2014 |
Wannawat Ampunsuwan | 5 | 4 | 1 | 80% | 2016 |
Kittisak Namdash | 4 | 2 | 2 | 50% | 2014 – 2015 |
Sarita Suwannakitborihan | 3 | 1 | 2 | 33% | 2017 |
Natcha Saengchote | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Tinn Isriyanet | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wakana Nagahara | 0 | 3 | 3 | 0% |
Supanida Katethong | 2 | 0 | 2 | 100% |
Mayu Matsumoto | 0 | 2 | 2 | 0% |
Vanessa Neo Yu Yan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chae Yoo-jung | 0 | 2 | 2 | 0% |
Apriyani Rahayu | 1 | 1 | 2 | 50% |
Fu Mingtian | 0 | 2 | 2 | 0% |











