
Ribka Sugiarto
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th4 2024
Ribka Sugiarto (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Super 100 ×3🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #79 | — |
| 2024 | #27 | — |
| 2023 | #26 | — |
| 2022 | #26 | — |
| 2021 | #26 | — |
| 2020 | #32 | #442 |
| 2019 | #50 | #234 |
| 2018 | #79 | #241 |
| 2017 | #156 | #491 |
| 2016 | #151 | — |
| 2014 | #241 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Febriana Dwipuji Kusuma | 85 | 56 | 29 | 66% | 2015 – 2019 |
Lanny Tria Mayasari | 56 | 38 | 18 | 68% | 2022 – 2024 |
Siti Fadia Silva Ramadhanti | 45 | 26 | 19 | 58% | 2019 – 2022 |
Pramudya Kusumawardana Riyanto | 20 | 14 | 6 | 70% | 2018 |
Yeremia Erich Yoche Yacob | 20 | 14 | 6 | 70% | 2017 |
Jauza Fadhila Sugiarto | 18 | 13 | 5 | 72% | 2017 |
Febby Valencia Dwijayanti Gani | 9 | 5 | 4 | 56% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Pearly Tan Koong Le | 4 | 3 | 7 | 57% |
Lee So-hee | 1 | 5 | 6 | 17% |
Febriana Dwipuji Kusuma | 1 | 5 | 6 | 17% |
Toh Ee Wei | 2 | 4 | 6 | 33% |
Jeong Na-eun | 1 | 5 | 6 | 17% |
Chang Ching-Hui | 6 | 0 | 6 | 100% |
Baek Ha-na | 1 | 4 | 5 | 20% |












