
Ryan Chew
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th7 2021
Ryan Chew (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #41 | #189 | — |
| 2021 | #35 | #128 | — |
| 2020 | #37 | #119 | — |
| 2019 | #47 | #133 | — |
| 2018 | #48 | #113 | — |
| 2017 | #84 | #205 | — |
| 2016 | #201 | — | — |
| 2014 | #185 | #275 | #408 |
| 2013 | #113 | — | #358 |
| 2012 | #113 | #301 | #295 |
| 2011 | #142 | #313 | #226 |
| 2010 | #128 | #443 | #291 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Men's Doubles | Group C | — | |
| 2021 | Đôi nam | 🥇 W | 9,200 | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Phillip Chew | 104 | 39 | 65 | 38% | 2013 – 2021 |
Sydney Lee | 26 | 9 | 17 | 35% | 2014 – 2019 |
Fran Kurniawan | 5 | 3 | 2 | 60% | 2015 |
Jenny Wallwork | 3 | 1 | 2 | 33% | 2015 |
Sattawat Pongnairat | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 – 2017 |
Ariel Lee | 2 | 0 | 2 | 0% | 2013 |
Debora Rumate Vehrenica | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nyl Yakura | 1 | 5 | 6 | 17% |
Jason Ho-Shue | 1 | 5 | 6 | 17% |
Lee Yang | 0 | 4 | 4 | 0% |
Rodolfo Ramírez | 2 | 2 | 4 | 50% |
William Cabrera | 3 | 1 | 4 | 75% |
Jonathan Solís | 3 | 1 | 4 | 75% |
Maneepong Jongjit | 0 | 3 | 3 | 0% |










