
Sandra Marinello
Quốc gia
Đức
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th4 2012
Sandra Marinello (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #17 | #30 |
| 2015 | #13 | #33 |
| 2014 | #22 | #51 |
| 2012 | #25 | #136 |
| 2011 | #289 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Birgit Overzier | 114 | 67 | 47 | 59% | 2008 – 2012 |
Johannes Schöttler | 53 | 21 | 32 | 40% | 2009 – 2012 |
Michaela Peiffer | 7 | 4 | 3 | 57% | 2006 |
Michael Fuchs | 5 | 3 | 2 | 60% | 2005 |
Tim Dettmann | 5 | 4 | 1 | 80% | 2006 |
Kristof Hopp | 3 | 2 | 1 | 67% | 2005 |
Gitte Köhler | 2 | 0 | 2 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Emelie Fabbeke | 8 | 1 | 9 | 89% |
Samantha Barning | 4 | 2 | 6 | 67% |
Petya Nedelcheva | 4 | 1 | 5 | 80% |
Eefje Muskens | 5 | 0 | 5 | 100% |
Vita Marissa | 1 | 4 | 5 | 20% |
Paulien van Dooremalen | 4 | 1 | 5 | 80% |
Nicole Grether | 3 | 2 | 5 | 60% |







