
Jeppe Bay Madsen
Jeppe Bay
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th8 2023
Jeppe Bay Madsen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #46 | — |
| 2023 | #25 | — |
| 2022 | #25 | #39 |
| 2021 | #55 | #42 |
| 2020 | #84 | #123 |
| 2019 | #102 | #183 |
| 2018 | #75 | #295 |
| 2017 | #85 | #382 |
| 2016 | #167 | #206 |
| 2014 | #212 | #224 |
| 2013 | #276 | #230 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lasse Mølhede | 49 | 23 | 26 | 47% | 2020 – 2023 |
Rasmus Kjær Pedersen | 47 | 30 | 17 | 64% | 2015 – 2018 |
Mikkel Mikkelsen | 36 | 20 | 16 | 56% | 2018 – 2020 |
Sara Lundgaard | 31 | 19 | 12 | 61% | 2017 – 2021 |
Ditte Søby Hansen | 8 | 5 | 3 | 63% | 2018 |
Joel Eipe | 6 | 4 | 2 | 67% | 2017 |
Julie Finne-Ipsen | 5 | 2 | 3 | 40% | 2018 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ruben Jille | 4 | 4 | 8 | 50% |
Ties van der Lecq | 4 | 2 | 6 | 67% |
Frederik Søgaard Mortensen | 0 | 5 | 5 | 0% |
Mikkel Mikkelsen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ronan Labar | 1 | 3 | 4 | 25% |
Adam Hall | 2 | 2 | 4 | 50% |
Marcus Ellis | 0 | 3 | 3 | 0% |












