
Vladimir Malkov
Quốc gia
Nga
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th2 2022
Vladimir Malkov (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 18 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 18 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Valeriy Atrashchenkov (Ukraina), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Hatzor International 2013 3 lần (2013, 2013, 2013).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế ×12
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #94 | — | — |
| 2021 | #77 | — | — |
| 2020 | #64 | — | — |
| 2019 | #53 | — | — |
| 2018 | #47 | #223 | #305 |
| 2017 | #56 | #228 | #318 |
| 2016 | #52 | #162 | #259 |
| 2015 | #63 | #229 | — |
| 2014 | #52 | #165 | — |
| 2013 | #41 | — | — |
| 2012 | #46 | #156 | #362 |
| 2011 | #48 | #128 | #357 |
| 2010 | #44 | #163 | #359 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R64 | 880 | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anastasia Russkikh | 9 | 9 | 0 | 100% | 2005 – 2006 |
Nikolaj Nikolaenko | 9 | 6 | 3 | 67% | 2009 |
Elena Komendrovskaja | 4 | 2 | 2 | 50% | 2017 |
Evgenij Dremin | 4 | 2 | 2 | 50% | 2014 |
Vitaliy Durkin | 4 | 2 | 2 | 50% | 2017 |
Viktoria Vorobeva | 3 | 3 | 0 | 100% | 2013 |
Flandy Limpele | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Valeriy Atrashchenkov | 7 | 4 | 11 | 64% |
Raul Must | 1 | 9 | 10 | 10% |
Brice Leverdez | 1 | 6 | 7 | 14% |
Ville Lång | 4 | 3 | 7 | 57% |
Dmytro Zavadsky | 4 | 2 | 6 | 67% |
Jan Fröhlich | 5 | 1 | 6 | 83% |
Kieran Merrilees | 3 | 3 | 6 | 50% |











