
Romina Gabdullina
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th1 2013
Romina Gabdullina (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #212 | #134 | #188 |
| 2015 | #154 | #102 | #188 |
| 2014 | #122 | #147 | — |
| 2012 | #73 | #156 | — |
| 2011 | #79 | #167 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Evgeniya Kosetskaya | 15 | 10 | 5 | 67% | 2010 – 2011 |
Anastasiia Akchurina | 13 | 9 | 4 | 69% | 2008 – 2011 |
Konstantin Abramov | 7 | 3 | 4 | 43% | 2010 |
Victoria Dergunova | 4 | 2 | 2 | 50% | 2012 |
Sergey Sirant | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Natalia Perminova | 2 | 0 | 2 | 0% | 2010 |
Nikita Khakimov | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mariya Ulitina | 2 | 3 | 5 | 40% |
Nina Vislova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Beatriz Corrales | 1 | 2 | 3 | 33% |
Anastasiya Danchenko | 3 | 0 | 3 | 100% |
Stefani Stoeva | 2 | 0 | 2 | 100% |
Gabriela Stoeva | 2 | 0 | 2 | 100% |
Valeria Sorokina | 0 | 2 | 2 | 0% |










