
Victoria Dergunova
Quốc gia
Nga
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th8 2015
Victoria Dergunova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2014 | #147 | #337 | — |
| 2013 | #75 | #389 | #318 |
| 2012 | #46 | #301 | #216 |
| 2011 | #126 | #209 | — |
| 2010 | #70 | #213 | #223 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | R64 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | Qual. R64 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Morozova | 50 | 36 | 14 | 72% | 2013 – 2015 |
Evgeniya Kosetskaya | 7 | 4 | 3 | 57% | 2012 – 2013 |
Rodion Kargaev | 5 | 3 | 2 | 60% | 2013 |
Konstantin Abramov | 5 | 2 | 3 | 40% | 2014 |
Romina Gabdullina | 4 | 2 | 2 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Evgeniya Kosetskaya | 0 | 5 | 5 | 0% |
Darya Samarchants | 5 | 0 | 5 | 100% |
Elena Komendrovskaja | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ksenia Evgenova | 2 | 2 | 4 | 50% |
Cheryl Seinen | 2 | 2 | 4 | 50% |
Ekaterina Kut | 3 | 1 | 4 | 75% |
Daria Serebriakova | 3 | 1 | 4 | 75% |




