
Olga Morozova
Quốc gia
Nga
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th1 2022
Olga Morozova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX Estonian International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #35 | #307 |
| 2021 | #36 | #203 |
| 2020 | #42 | #192 |
| 2019 | #51 | #121 |
| 2018 | #21 | #115 |
| 2017 | #19 | #100 |
| 2016 | #26 | #83 |
| 2014 | #47 | #129 |
| 2013 | #48 | #112 |
| 2012 | #46 | #75 |
| 2011 | #121 | #128 |
| 2010 | #70 | #107 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anastasiia Akchurina | 157 | 94 | 63 | 60% | 2015 – 2022 |
Alexandr Zinchenko | 125 | 77 | 48 | 62% | 2011 – 2018 |
Victoria Dergunova | 50 | 36 | 14 | 72% | 2013 – 2015 |
Natalia Rogova | 43 | 29 | 14 | 67% | 2011 – 2013 |
Rodion Kargaev | 8 | 3 | 5 | 38% | 2011 – 2019 |
Ivan Sozonov | 7 | 4 | 3 | 57% | 2014 – 2016 |
Viktoria Vorobeva | 7 | 3 | 4 | 43% | 2012 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gabriela Stoeva | 2 | 6 | 8 | 25% |
Léa Palermo | 3 | 5 | 8 | 38% |
Cheryl Seinen | 5 | 3 | 8 | 63% |
Evgeniya Kosetskaya | 3 | 4 | 7 | 43% |
Émilie Lefel | 4 | 3 | 7 | 57% |
Nina Vislova | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chloe Coney | 3 | 3 | 6 | 50% |










