
Viktoria Vorobeva
Viktoriia Vorobeva
Quốc gia
Nga
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th10 2021
Viktoria Vorobeva (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch Hatzor International 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #185 | #138 | #420 |
| 2021 | #133 | #135 | #302 |
| 2020 | #135 | #143 | #180 |
| 2019 | #154 | #62 | #183 |
| 2018 | #149 | #83 | #223 |
| 2017 | #301 | #378 | #329 |
| 2014 | #153 | #319 | #272 |
| 2013 | #121 | #388 | #235 |
| 2012 | #45 | #155 | #130 |
| 2011 | #72 | #148 | #138 |
| 2010 | #47 | #146 | #130 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rodion Kargaev | 71 | 45 | 26 | 63% | 2011 – 2021 |
Olga Arkhangelskaya | 52 | 31 | 21 | 60% | 2013 – 2018 |
Evgeniya Kosetskaya | 21 | 18 | 3 | 86% | 2011 – 2012 |
Nina Vislova | 12 | 6 | 6 | 50% | 2018 – 2021 |
Vasily Kuznetsov | 11 | 8 | 3 | 73% | 2013 – 2014 |
Olga Morozova | 7 | 3 | 4 | 43% | 2012 – 2018 |
Nikita Khakimov | 6 | 3 | 3 | 50% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gabriela Stoeva | 1 | 5 | 6 | 17% |
Marie Batomene | 6 | 0 | 6 | 100% |
Stefani Stoeva | 1 | 4 | 5 | 20% |
Émilie Lefel | 2 | 3 | 5 | 40% |
Olga Morozova | 3 | 2 | 5 | 60% |
Delphine Lansac | 1 | 3 | 4 | 25% |
Soraya de Visch Eijbergen | 0 | 4 | 4 | 0% |









