
Yuliya Kazarinova
Quốc gia
Ukraina
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th2 2020
Yuliya Kazarinova (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #304 | #322 | — |
| 2019 | #313 | #202 | — |
| 2018 | #364 | #190 | — |
| 2017 | #336 | #267 | — |
| 2016 | #233 | #128 | #318 |
| 2015 | #113 | #112 | #399 |
| 2014 | #84 | #96 | #426 |
| 2013 | #61 | #210 | #203 |
| 2012 | #66 | #125 | #184 |
| 2011 | #78 | #125 | #197 |
| 2010 | #87 | #130 | #200 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gennadiy Natarov | 89 | 44 | 45 | 49% | 2010 – 2017 |
Yelyzaveta Zharka | 33 | 17 | 16 | 52% | 2009 – 2012 |
Elena Prus | 8 | 5 | 3 | 63% | 2017 – 2018 |
Anna Kobceva | 7 | 4 | 3 | 57% | 2012 – 2013 |
Adrian Dziółko | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Danylo Bosniuk | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Misha Zilberman | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 0 | 7 | 7 | 0% |
Alesia Zaitsava | 3 | 1 | 4 | 75% |
Anastasia Chernyavskaya | 4 | 0 | 4 | 100% |
Lorraine Baumann | 4 | 0 | 4 | 100% |
Laura Choinet | 1 | 3 | 4 | 25% |
Agnieszka Wojtkowska | 0 | 4 | 4 | 0% |
Amanda Högström | 0 | 4 | 4 | 0% |







