
Alexandra Langley
Quốc gia
Anh
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th12 2013
Alexandra Langley (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch 46 Portuguese International Championships 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #83 | #242 | #244 |
| 2015 | #51 | #136 | #247 |
| 2014 | #44 | #79 | — |
| 2012 | #72 | #83 | — |
| 2011 | #106 | #102 | — |
| 2010 | #179 | #186 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 62 | 37 | 25 | 60% | 2008 – 2013 |
Matthew Nottingham | 33 | 14 | 19 | 42% | 2011 – 2013 |
Alyssa Lim | 16 | 8 | 8 | 50% | 2009 – 2013 |
Gary Fox | 12 | 7 | 5 | 58% | 2008 – 2010 |
Ben Stawski | 8 | 4 | 4 | 50% | 2012 – 2013 |
Jenny Wallwork | 6 | 3 | 3 | 50% | 2012 |
Helena Lewczynska | 6 | 4 | 2 | 67% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Alyssa Lim | 3 | 2 | 5 | 60% |
Steffi Annys | 3 | 1 | 4 | 75% |
Séverine Corvilain | 3 | 1 | 4 | 75% |
Agnieszka Wojtkowska | 0 | 4 | 4 | 0% |
Isabel Lohau | 2 | 1 | 3 | 67% |
Kirsty Gilmour | 1 | 2 | 3 | 33% |
Line Kjærsfeldt | 0 | 3 | 3 | 0% |




