
Matthew Nottingham
Quốc gia
Anh
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th6 2018
Matthew Nottingham (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Kim Astrup Sørensen (Đan Mạch), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | — | #203 |
| 2018 | — | #178 |
| 2017 | #38 | #44 |
| 2016 | #32 | #45 |
| 2015 | #136 | #96 |
| 2014 | #44 | #68 |
| 2013 | #45 | #41 |
| 2012 | #83 | #45 |
| 2011 | #87 | #40 |
| 2010 | #106 | #40 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chris Coles | 132 | 82 | 50 | 62% | 2009 – 2014 |
Emily Westwood | 72 | 41 | 31 | 57% | 2012 – 2016 |
Harley Towler | 59 | 35 | 24 | 59% | 2014 – 2016 |
Alexandra Langley | 33 | 14 | 19 | 42% | 2011 – 2013 |
Helena Lewczynska | 31 | 22 | 9 | 71% | 2009 – 2011 |
Lauren Smith | 14 | 8 | 6 | 57% | 2012 – 2016 |
Alyssa Lim | 11 | 5 | 6 | 45% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim Astrup Sørensen | 2 | 9 | 11 | 18% |
Mathias Christiansen | 4 | 6 | 10 | 40% |
Ronan Labar | 4 | 6 | 10 | 40% |
Martin Campbell | 7 | 2 | 9 | 78% |
Patrick MacHugh | 8 | 1 | 9 | 89% |
Max Schwenger | 4 | 5 | 9 | 44% |
Harley Towler | 6 | 2 | 8 | 75% |










