
Ben Stawski
Quốc gia
Anh
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th10 2016
Ben Stawski (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Turkiye Open 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #118 | #124 |
| 2015 | #80 | #121 |
| 2014 | #59 | #96 |
| 2013 | — | #305 |
| 2012 | #61 | #71 |
| 2011 | #90 | #64 |
| 2010 | #186 | #339 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 60 | 31 | 29 | 52% | 2008 – 2013 |
Gary Fox | 36 | 20 | 16 | 56% | 2012 – 2014 |
Paul van Rietvelde | 29 | 18 | 11 | 62% | 2009 – 2011 |
Mark Middleton | 12 | 8 | 4 | 67% | 2010 |
Alexandra Langley | 8 | 4 | 4 | 50% | 2012 – 2013 |
Alyssa Lim | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 |
Matthew Nottingham | 4 | 3 | 1 | 75% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chris Coles | 5 | 1 | 6 | 83% |
Matthew Nottingham | 3 | 3 | 6 | 50% |
Paul van Rietvelde | 2 | 4 | 6 | 33% |
Zvonimir Đurkinjak | 0 | 5 | 5 | 0% |
Peter Käsbauer | 1 | 4 | 5 | 20% |
Till Zander | 1 | 4 | 5 | 20% |
Jelle Maas | 0 | 4 | 4 | 0% |






