
Amanda Wallin
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th1 2017
Amanda Wallin (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #121 | #159 |
| 2015 | #50 | #134 |
| 2014 | #59 | #74 |
| 2012 | #143 | #85 |
| 2011 | #97 | #101 |
| 2010 | #167 | #133 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Louise Eriksson | 57 | 24 | 33 | 42% | 2010 – 2014 |
Patrik Lundqvist | 31 | 14 | 17 | 45% | 2010 – 2013 |
Nico Ruponen | 15 | 8 | 7 | 53% | 2011 – 2012 |
Filip Michael Duwall Myhren | 11 | 4 | 7 | 36% | 2013 – 2014 |
Jonathan Nordh | 7 | 4 | 3 | 57% | 2011 – 2017 |
Amanda Högström | 3 | 1 | 2 | 33% | 2012 |
Matilda Petersen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ksenia Polikarpova | 1 | 3 | 4 | 25% |
Maria Helsbøl | 0 | 4 | 4 | 0% |
Anne Skelbæk | 0 | 4 | 4 | 0% |
Stefani Stoeva | 0 | 3 | 3 | 0% |
Gabriela Stoeva | 0 | 3 | 3 | 0% |
Yelyzaveta Zharka | 2 | 1 | 3 | 67% |
Line Damkjær Kruse | 0 | 3 | 3 | 0% |






