
Anatoliy Yartsev
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th7 2019
Anatoliy Yartsev (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch Botswana International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2018 | — | — | #114 |
| 2017 | #66 | #187 | #90 |
| 2016 | #81 | #139 | #107 |
| 2015 | #106 | #120 | #389 |
| 2014 | #137 | #242 | #149 |
| 2013 | #35 | #86 | #120 |
| 2012 | #36 | #85 | #139 |
| 2011 | #80 | #110 | #187 |
| 2010 | #43 | #99 | #159 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Evgeniya Kosetskaya | 119 | 74 | 45 | 62% | 2010 – 2017 |
Rodion Kargaev | 30 | 10 | 20 | 33% | 2013 – 2015 |
Natalia Perminova | 8 | 3 | 5 | 38% | 2008 – 2009 |
Nikita Khakimov | 5 | 3 | 2 | 60% | 2016 |
Andrej Ashmarin | 5 | 5 | 0 | 100% | 2013 |
Yelyzaveta Zharka | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Denis Grachev | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Imogen Bankier | 1 | 4 | 5 | 20% |
Anton Kaisti | 3 | 2 | 5 | 60% |
Robert Blair | 1 | 4 | 5 | 20% |
Nico Ruponen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Vitaliy Durkin | 0 | 4 | 4 | 0% |
Isabel Lohau | 1 | 2 | 3 | 33% |
Brice Leverdez | 1 | 2 | 3 | 33% |











