
Hannah Pohl
Quốc gia
Đức
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th6 2023
Hannah Pohl (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #170 | #481 | — |
| 2021 | #118 | #317 | — |
| 2020 | #93 | #169 | — |
| 2019 | #86 | #164 | — |
| 2018 | #98 | #483 | — |
| 2017 | #78 | — | #411 |
| 2016 | #73 | — | #408 |
| 2014 | #110 | — | #417 |
| 2013 | #92 | — | #341 |
| 2012 | #132 | #301 | #335 |
| 2011 | #142 | #310 | #349 |
| 2010 | #132 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lisa Kaminski | 81 | 31 | 50 | 38% | 2013 – 2019 |
Jennifer Karnott | 9 | 4 | 5 | 44% | 2012 |
Jones Ralfy Jansen | 6 | 5 | 1 | 83% | 2012 |
Annika Horbach | 5 | 2 | 3 | 40% | 2011 – 2012 |
Peter Briggs | 4 | 2 | 2 | 50% | 2018 |
Ingo Kindervater | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Johannes Pistorius | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Rikke S. Hansen | 0 | 5 | 5 | 0% |
Yelyzaveta Zharka | 0 | 4 | 4 | 0% |
Julie Finne-Ipsen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lauren Smith | 0 | 3 | 3 | 0% |
Elena Komendrovskaja | 1 | 2 | 3 | 33% |
Maryna Ilyinskaya | 1 | 2 | 3 | 33% |
Victoria Williams | 1 | 2 | 3 | 33% |










