
Carla Nyenhuis
Quốc gia
Đức
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th8 2018
Carla Nyenhuis (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Samantha Barning (Hà Lan), với 14 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Brasil Grand Prix 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Super 100 ×3🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2020 | — | #263 |
| 2019 | #84 | #29 |
| 2018 | #87 | #23 |
| 2017 | #62 | #30 |
| 2016 | #70 | #26 |
| 2015 | #63 | #45 |
| 2014 | #96 | #23 |
| 2013 | #19 | #17 |
| 2012 | #17 | #23 |
| 2011 | #47 | #39 |
| 2010 | #20 | #36 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Johanna Käpplein | 142 | 72 | 70 | 51% | 2009 – 2016 |
Isabel Lohau | 105 | 56 | 49 | 53% | 2012 – 2018 |
Max Schwenger | 85 | 48 | 37 | 56% | 2012 – 2015 |
Josche Zurwonne | 52 | 24 | 28 | 46% | 2009 – 2013 |
Raphael Beck | 26 | 14 | 12 | 54% | 2016 – 2017 |
Jones Ralfy Jansen | 12 | 7 | 5 | 58% | 2018 |
Peter Käsbauer | 8 | 4 | 4 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Samantha Barning | 4 | 10 | 14 | 29% |
Stefani Stoeva | 2 | 10 | 12 | 17% |
Gabriela Stoeva | 2 | 10 | 12 | 17% |
Selena Piek | 1 | 10 | 11 | 9% |
Lauren Smith | 6 | 5 | 11 | 55% |
Heather Olver | 3 | 7 | 10 | 30% |
Iris Tabeling | 4 | 6 | 10 | 40% |













