
Max Schwenger
Quốc gia
Đức
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th3 2019
Max Schwenger (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Brasil Grand Prix 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Super 100 ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #138 | #166 |
| 2015 | #112 | #149 |
| 2014 | #63 | #70 |
| 2013 | #19 | #26 |
| 2012 | #17 | #23 |
| 2011 | #47 | #57 |
| 2010 | #20 | #75 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | 3,500 | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Carla Nyenhuis | 85 | 48 | 37 | 56% | 2012 – 2015 |
Andreas Heinz | 66 | 38 | 28 | 58% | 2011 – 2014 |
Isabel Lohau | 51 | 30 | 21 | 59% | 2008 – 2012 |
Josche Zurwonne | 47 | 28 | 19 | 60% | 2014 – 2019 |
Fabian Holzer | 18 | 10 | 8 | 56% | 2008 – 2011 |
Raphael Beck | 5 | 3 | 2 | 60% | 2010 – 2013 |
Ingo Kindervater | 3 | 0 | 3 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Matthew Nottingham | 5 | 4 | 9 | 56% |
Sam Magee | 4 | 3 | 7 | 57% |
Chris Coles | 2 | 4 | 6 | 33% |
Kim Astrup Sørensen | 1 | 4 | 5 | 20% |
Anders Skaarup Rasmussen | 2 | 3 | 5 | 40% |
Marcus Ellis | 2 | 3 | 5 | 40% |
Baptiste Carême | 3 | 2 | 5 | 60% |













