
Chasinee Korepap
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
25 tuổi
Chasinee Korepap (Thái Lan) là vận động viên cầu lông chuyên nghiệp. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch Mongolia Junior International Series 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | — | #154 | — |
| 2024 | — | #115 | — |
| 2023 | #135 | #55 | — |
| 2022 | #56 | #57 | — |
| 2021 | #44 | #94 | — |
| 2020 | #50 | #89 | — |
| 2019 | #97 | #126 | #174 |
| 2018 | — | #275 | #146 |
| 2017 | #264 | #135 | #163 |
| 2016 | #260 | #211 | #221 |
| 2014 | #258 | #399 | #343 |
| 2013 | #204 | — | — |
| 2012 | #296 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kwanchanok Sudjaipraparat | 55 | 35 | 20 | 64% | 2018 – 2023 |
Ruttanapak Oupthong | 44 | 29 | 15 | 66% | 2015 – 2022 |
Weeraphat Phakjarung | 34 | 19 | 15 | 56% | 2015 – 2019 |
Ratchapol Makkasasithorn | 30 | 20 | 10 | 67% | 2022 – 2023 |
Chaloempon Charoenkitamorn | 26 | 13 | 13 | 50% | 2016 – 2020 |
Phuwanat Horbanluekit | 12 | 7 | 5 | 58% | 2024 |
Pacharapol Nipornram | 3 | 2 | 1 | 67% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Crystal Wong | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kwanchanok Sudjaipraparat | 3 | 1 | 4 | 75% |
Indah Cahya Sari Jamil | 1 | 3 | 4 | 25% |
Thinaah Muralitharan | 1 | 2 | 3 | 33% |
Pia Zebadiah | 0 | 3 | 3 | 0% |
Siti Fadia Silva Ramadhanti | 0 | 3 | 3 | 0% |
Pearly Tan Koong Le | 1 | 2 | 3 | 33% |









