
Ilya Zhdanov
Quốc gia
Nga
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th7 2018
Ilya Zhdanov (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2017 | #428 | — | — |
| 2016 | #123 | — | — |
| 2015 | #121 | #242 | — |
| 2014 | #163 | #235 | #457 |
| 2013 | #100 | #158 | — |
| 2012 | #132 | #173 | #479 |
| 2011 | #278 | — | #486 |
| 2010 | #428 | #307 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vladimir Rusin | 43 | 12 | 31 | 28% | 2008 – 2016 |
Tatyana Bibik | 11 | 8 | 3 | 73% | 2015 |
Irina Khlebko | 11 | 4 | 7 | 36% | 2014 – 2015 |
Ksenia Evgenova | 5 | 2 | 3 | 40% | 2016 – 2018 |
Ekaterina Malkova | 4 | 1 | 3 | 25% | 2009 – 2011 |
Elena Komendrovskaja | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Paweł Pietryja | 1 | 3 | 4 | 25% |
Konstantin Abramov | 1 | 2 | 3 | 33% |
Daniel Benz | 1 | 1 | 2 | 50% |
Denis Grachev | 1 | 1 | 2 | 50% |
Matijs Dierickx | 0 | 2 | 2 | 0% |
Freek Golinski | 0 | 2 | 2 | 0% |
Martin Campbell | 0 | 2 | 2 | 0% |







