
Irina Khlebko
Quốc gia
Nga
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th1 2020
Irina Khlebko (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #361 | — | — |
| 2018 | #337 | — | — |
| 2017 | #390 | #415 | — |
| 2016 | #81 | #409 | #231 |
| 2015 | #107 | #194 | #220 |
| 2014 | #121 | #423 | — |
| 2013 | #55 | #166 | — |
| 2012 | #55 | #173 | — |
| 2011 | #38 | #198 | — |
| 2010 | #50 | #445 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ksenia Polikarpova | 87 | 50 | 37 | 57% | 2009 – 2015 |
Elena Komendrovskaja | 32 | 18 | 14 | 56% | 2014 – 2020 |
Ilya Zhdanov | 11 | 4 | 7 | 36% | 2014 – 2015 |
Anastasia Russkikh | 10 | 9 | 1 | 90% | 2008 – 2011 |
Tatyana Bibik | 6 | 4 | 2 | 67% | 2018 |
Nikolay Ukk | 6 | 3 | 3 | 50% | 2014 – 2017 |
Konstantin Abramov | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 2 | 6 | 8 | 25% |
Nina Vislova | 0 | 5 | 5 | 0% |
Tatyana Bibik | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lena Grebak | 0 | 5 | 5 | 0% |
Maria Helsbøl | 0 | 5 | 5 | 0% |
Anastasiia Akchurina | 1 | 3 | 4 | 25% |
Natalya Voytsekh | 3 | 1 | 4 | 75% |






