
Elena Komendrovskaja
Quốc gia
Nga
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th12 2021
Elena Komendrovskaja (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch Victor Croatian International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | — | #472 | — |
| 2021 | — | #365 | #425 |
| 2020 | #300 | #290 | #407 |
| 2019 | #157 | #251 | #423 |
| 2018 | #146 | #220 | — |
| 2017 | #168 | #103 | — |
| 2016 | #129 | #98 | #332 |
| 2015 | #255 | #172 | — |
| 2014 | #117 | #126 | #274 |
| 2013 | #55 | #105 | #318 |
| 2012 | #56 | #105 | #310 |
| 2011 | #184 | #136 | — |
| 2010 | #199 | #110 | #307 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đơn nữ | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Irina Khlebko | 32 | 18 | 14 | 56% | 2014 – 2020 |
Tatyana Bibik | 22 | 13 | 9 | 59% | 2015 – 2019 |
Maria Shegurova | 21 | 13 | 8 | 62% | 2013 – 2019 |
Viktoria Vorobeva | 5 | 4 | 1 | 80% | 2014 |
Ksenia Evgenova | 5 | 5 | 0 | 100% | 2016 |
Artem Serpionov | 5 | 3 | 2 | 60% | 2016 |
Vladimir Malkov | 4 | 2 | 2 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 1 | 4 | 5 | 20% |
Alesia Zaitsava | 4 | 1 | 5 | 80% |
Elena Prus | 1 | 4 | 5 | 20% |
Petya Nedelcheva | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 4 | 4 | 0% |
Victoria Dergunova | 3 | 1 | 4 | 75% |
Olga Morozova | 1 | 3 | 4 | 25% |






