
Ingo Kindervater
Quốc gia
Đức
Tuổi
47 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th3 2014
Ingo Kindervater (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Jorrit de Ruiter (Hà Lan), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Turkiye International 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #16 | #49 |
| 2015 | #11 | #96 |
| 2014 | #16 | — |
| 2012 | #14 | #301 |
| 2011 | #16 | #310 |
| 2010 | #126 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Johannes Schöttler | 118 | 67 | 51 | 57% | 2008 – 2013 |
Kristof Hopp | 81 | 50 | 31 | 62% | 2005 – 2008 |
Michael Fuchs | 57 | 32 | 25 | 56% | 2008 – 2010 |
Birgit Overzier | 18 | 10 | 8 | 56% | 2009 – 2010 |
Tim Dettmann | 5 | 4 | 1 | 80% | 2006 |
Patrick Neubacher | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Max Schwenger | 3 | 0 | 3 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jorrit de Ruiter | 10 | 0 | 10 | 100% |
Mathias Boe | 1 | 7 | 8 | 13% |
Carsten Mogensen | 1 | 7 | 8 | 13% |
Mohd Fairuzizuan Mohd Tazari | 2 | 6 | 8 | 25% |
Dave Khodabux | 8 | 0 | 8 | 100% |
Rasmus Bonde | 6 | 2 | 8 | 75% |
Ruud Bosch | 6 | 1 | 7 | 86% |








