
Isabella Nielsen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th8 2021
Isabella Nielsen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #341 | #138 |
| 2021 | #250 | #109 |
| 2020 | #195 | #235 |
| 2019 | #64 | #173 |
| 2018 | #57 | #130 |
| 2017 | #90 | #164 |
| 2016 | #285 | #220 |
| 2014 | #185 | #92 |
| 2013 | #146 | #77 |
| 2012 | #185 | #73 |
| 2011 | #381 | #268 |
| 2010 | #425 | #144 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kristoffer Knudsen | 53 | 31 | 22 | 58% | 2016 – 2018 |
Amanda Madsen | 43 | 23 | 20 | 53% | 2013 – 2016 |
Maiken Fruergaard | 13 | 8 | 5 | 62% | 2013 – 2014 |
Marie Louise Steffensen | 11 | 6 | 5 | 55% | 2019 – 2021 |
David Daugaard | 9 | 5 | 4 | 56% | 2012 – 2013 |
Julie Finne-Ipsen | 7 | 5 | 2 | 71% | 2011 – 2012 |
Mathias Weber Estrup | 4 | 3 | 1 | 75% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jenny Moore | 2 | 6 | 8 | 25% |
Victoria Williams | 2 | 5 | 7 | 29% |
Franziska Volkmann | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lauren Smith | 0 | 4 | 4 | 0% |
Anne Tran | 2 | 2 | 4 | 50% |
Flore Vandenhoucke | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lena Grebak | 0 | 4 | 4 | 0% |










