
Mathias Weber Estrup
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th11 2017
Mathias Weber Estrup (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2019 | #245 | — |
| 2018 | #92 | #420 |
| 2017 | #86 | #494 |
| 2016 | #390 | — |
| 2012 | #276 | — |
| 2011 | #294 | — |
| 2010 | #269 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Steve Olesen | 21 | 12 | 9 | 57% | 2017 |
Alexander Bond | 13 | 9 | 4 | 69% | 2013 – 2014 |
Isabella Nielsen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2013 |
Josephine van Zaane | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 – 2017 |
Sara Lundgaard | 4 | 1 | 3 | 25% | 2017 |
Anne Katrine Hansen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Rasmus Messerschmidt | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Joel Eipe | 0 | 3 | 3 | 0% |
Thom Gicquel | 1 | 1 | 2 | 50% |
Nikita Khakimov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Anton Kaisti | 0 | 2 | 2 | 0% |
Vasily Kuznetsov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mathias Bay-Smidt | 0 | 2 | 2 | 0% |
Dominik Stipsits | 2 | 0 | 2 | 100% |







