
Jessica Hopton
Quốc gia
Anh
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th11 2023
Jessica Hopton (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Swiss Junior Open 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #71 | #327 | — |
| 2021 | #80 | #211 | — |
| 2020 | #113 | #174 | — |
| 2019 | #114 | #92 | — |
| 2018 | #202 | #95 | — |
| 2017 | #196 | #164 | — |
| 2016 | #209 | #142 | — |
| 2014 | #239 | #186 | — |
| 2013 | #159 | #225 | #480 |
| 2012 | #166 | #423 | — |
| 2011 | #301 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Michael Roe | 37 | 20 | 17 | 54% | 2015 – 2018 |
Matthew Clare | 31 | 14 | 17 | 45% | 2015 – 2016 |
Victoria Williams | 17 | 10 | 7 | 59% | 2015 – 2018 |
Jessica Pugh | 16 | 7 | 9 | 44% | 2021 |
Max Flynn | 12 | 7 | 5 | 58% | 2019 |
Jenny Moore | 11 | 6 | 5 | 55% | 2018 – 2021 |
Jordan Hart | 7 | 2 | 5 | 29% | 2015 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Flore Vandenhoucke | 3 | 2 | 5 | 60% |
Christine Busch Andreasen | 2 | 3 | 5 | 40% |
Jenny Nyström | 2 | 2 | 4 | 50% |
Isabella Nielsen | 2 | 2 | 4 | 50% |
Aneta Wojtkowska | 1 | 3 | 4 | 25% |
Eva Völker | 1 | 3 | 4 | 25% |
Julie Macpherson | 2 | 2 | 4 | 50% |












