
Jordan Hart
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th1 2023
Jordan Hart (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #86 | — | — |
| 2022 | #63 | — | — |
| 2021 | #62 | — | — |
| 2020 | #75 | — | #493 |
| 2019 | #94 | — | — |
| 2018 | #116 | — | — |
| 2017 | #114 | #403 | — |
| 2016 | #171 | #396 | — |
| 2014 | #235 | #239 | — |
| 2013 | #204 | #201 | — |
| 2012 | #369 | #311 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Daniel Font | 17 | 10 | 7 | 59% | 2010 – 2012 |
Sinead Chambers | 8 | 5 | 3 | 63% | 2015 |
Jessica Hopton | 7 | 2 | 5 | 29% | 2015 – 2016 |
Nic Strange | 6 | 2 | 4 | 33% | 2013 – 2014 |
Sam Parsons | 4 | 3 | 1 | 75% | 2019 |
Oliver Gwilt | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kristin Kuuba | 0 | 5 | 5 | 0% |
Mariya Ulitina | 1 | 3 | 4 | 25% |
Fabienne Deprez | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ayla Huser | 2 | 2 | 4 | 50% |
Julie Dawall Jakobsen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Edith Urell | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ksenia Polikarpova | 1 | 2 | 3 | 33% |






