
Johannes Pistorius
Quốc gia
Đức
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th5 2022
Johannes Pistorius (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. Đối thủ thường xuyên nhất là Ruben Jille (Hà Lan), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #451 | #381 |
| 2022 | #130 | #135 |
| 2021 | #101 | #152 |
| 2020 | #140 | #264 |
| 2019 | #91 | #189 |
| 2018 | #93 | #154 |
| 2017 | #119 | #112 |
| 2016 | #119 | #142 |
| 2014 | #113 | #104 |
| 2013 | #84 | #104 |
| 2012 | #119 | #388 |
| 2011 | #198 | — |
| 2010 | #200 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | Qual. QF | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Marvin Emil Seidel | 76 | 51 | 25 | 67% | 2012 – 2015 |
Daniel Hess | 32 | 16 | 16 | 50% | 2018 – 2021 |
Peter Käsbauer | 23 | 12 | 11 | 52% | 2017 – 2018 |
Lara Käpplein | 23 | 10 | 13 | 43% | 2012 – 2019 |
Emma Moszczynski | 18 | 9 | 9 | 50% | 2021 – 2022 |
Fabian Holzer | 16 | 7 | 9 | 44% | 2015 – 2016 |
Ramona Hacks | 14 | 5 | 9 | 36% | 2013 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ruben Jille | 8 | 9 | 17 | 47% |
Kasper Antonsen | 0 | 7 | 7 | 0% |
Alexandr Zinchenko | 1 | 5 | 6 | 17% |
Bastian Kersaudy | 2 | 3 | 5 | 40% |
Rodion Kargaev | 3 | 2 | 5 | 60% |
Julien Maio | 2 | 3 | 5 | 40% |
Matthew Clare | 3 | 2 | 5 | 60% |












