
Kornelia Marczak
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
29 tuổi
Kornelia Marczak (Ba Lan) hiện xếp hạng #50 ở nội dung Đôi nữ. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX Bulgarian International Championship 2023 2 lần (2023, 2023).
#50
Đôi nữ
#43
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #42 | — |
| 2025 | #35 | #120 |
| 2024 | #69 | #103 |
| 2023 | #70 | #126 |
| 2022 | #64 | #425 |
| 2021 | #126 | — |
| 2020 | #232 | #434 |
| 2019 | #252 | — |
| 2018 | #172 | — |
| 2017 | #176 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Paulina Cybulska | 75 | 37 | 38 | 49% | 2023 – 2026 |
Robert Cybulski | 58 | 33 | 25 | 57% | 2019 – 2025 |
Dominika Kwaśnik | 55 | 26 | 29 | 47% | 2019 – 2023 |
Magdalena Świerczyńska | 10 | 6 | 4 | 60% | 2015 – 2018 |
Jakub Melaniuk | 5 | 3 | 2 | 60% | 2021 – 2023 |
Wiktoria Adamek | 4 | 3 | 1 | 75% | 2019 |
Wiktor Trecki | 4 | 2 | 2 | 50% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sharone Bauer | 4 | 1 | 5 | 80% |
Emilie Vercelot | 4 | 1 | 5 | 80% |
Kati-Kreet Käsner | 0 | 4 | 4 | 0% |
Tereza Švábíková | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sian Kelly | 2 | 2 | 4 | 50% |
Michaela Fuchsová | 2 | 2 | 4 | 50% |
Ciara Torrance | 2 | 2 | 4 | 50% |




